huỳnh huỵch

Học thuật
Thân thiện
huỳnh huỵch

Người thợ xây đóng đinh huỳnh huỵch vào tấm ván.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Từ tượng thanh):
    • Âm thanh đập, nện mạnh liên tục đều đặn: Từ dùng để mô phỏng tiếng động lớn, nặng nề lặp đi lặp lại, như tiếng đập, tiếng nện, tiếng va chạm mạnh.
    • Tính từ (Từ láy, phó từ):
      • Một cách vất vả, liên tục không ngừng nghỉ: Diễn tả trạng thái làm việc nặng nhọc, cật lực kéo dài.
dụ sử dụng
  • Nghĩa tượng thanh:

    • Tiếng búa đập vào đinh nghe huỳnh huỵch. (Âm thanh búa đập vào đinh nghe đều đặn mạnh mẽ.)
    • Hai đô vật vật nhau huỳnh huỵch trên sàn. (Hai đô vật vật lộn với nhau tạo ra những tiếng động mạnh liên hồi.)
  • Nghĩa chỉ sự vất vả liên tục:

    • Ông ấy làm việc huỳnh huỵch cả ngày không nghỉ. (Ông ấy làm việc cật lực suốt cả ngày không ngừng nghỉ.)
    • Cả xóm nghe tiếng quai búa huỳnh huỵch từ sáng sớm. (Cả xóm nghe thấy tiếng đập búa làm việc vất vả từ lúc sáng sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh cường độ sự liên tục: Từ "huỳnh huỵch" thường được dùng để nhấn mạnh không chỉ âm thanh còn cả nhịp độ đều đặn, dồn dập sự nặng nhọc của hành động.
    • Mưa rơi huỳnh huỵch trên mái tôn. (Mưa rơi mạnh đều đặn tạo thành âm thanh lớn trên mái tôn.)
Biến thể từ gần giĩống
  • Huỵch (từ gốc, thường dùng đơn lẻ): Chỉ một tiếng động mạnh, đột ngột.
    • ngã huỵch xuống đất. ( ngã một cái rất mạnh xuống đất.)
  • Lộp độp (từ tượng thanh): Tiếng động đều đặn nhưng thường nhẹ hơn, như tiếng mưa rơi trên .
  • Thình thình (từ tượng thanh): Tiếng đập, nện mạnh đều, có thể tương tự nhưng thường trang trọng hơn ( dụ: tiếng trống).
Từ đồng nghĩa
  • Ầm ầm: Chỉ tiếng động lớn, vang dội, có thể liên tục.
  • Lộp bộp: Tiếng động đều đặn, thường tiếng va chạm của vật mềm hoặc tiếng nước.
  • Cật lực (về nghĩa làm việc): Làm việc hết sức mình, chăm chỉ vất vả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "huỳnh huỵch" đây chủ yếu từ tượng thanh/tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "huỳnh huỵch". Từ này chủ yếu được dùng trực tiếp để miêu tả âm thanh hoặc cách thức làm việc.)

huỳnh huỵch

Người thợ xây đóng đinh huỳnh huỵch vào tấm ván.

  1. 1. Tiếng đập mạnh, nện mạnh: Đâm nhau huỳnh huỵch. 2. ph. Không lúc nào bớt vất vả: Quai búa huỳnh huỵch suốt ngày; Làm huỳnh huỵch từ sáng đến tối.