huỳnh huỵch

  1. 1. Tiếng đập mạnh, nện mạnh: Đâm nhau huỳnh huỵch. 2. ph. Không lúc nào bớt vất vả: Quai búa huỳnh huỵch suốt ngày; Làm huỳnh huỵch từ sáng đến tối.
huỳnh huỵch
Người thợ xây đóng đinh huỳnh huỵch vào tấm ván.